TRUY TÌM MÁY LỌC NƯỚC KANGEN TỐT NHẤT IMPART hay ENAGIC ?

Hiện nay, sử dụng máy lọc nước điện giải ion kiềm (máy lọc nước kangen) trở thành một xu hướng sống khỏe tích cực đang lan rộng mạnh tại Việt Nam từ đầu năm 2020 và cực kỳ tăng trưởng khi đại dịch Covid-19 bùng phát.

Người tiêu dùng cần một chiếc máy lọc nước đa năng chuẩn y tế để tạo nước uống tốt bảo vệ sức khỏe, dưỡng da, diệt khuẩn và rửa rau củ quả.

Máy lọc nước kangen là thiết bị y tế tạo nước uống nổi tiếng tại Nhật Bản vào khoảng năm 1965 và đã lan rộng khắp toàn cầu vào những năm 1970. Có hàng trăm nhà sản xuất máy lọc nước kangen trên thế giới, tiêu biểu là các tập đoàn lớn như: Panasonic, Impart, Enagic, Mitsubishi, Fuji Medical, Nihon Trim, Hitachi Maxell, OSG…

Tại thị trường Việt Nam có rất nhiều dòng máy lọc nước kangen Nhật Bản nổi tiếng. Hiện tại, người tiêu dùng Việt đang rất quan tâm đến dòng máy có thể tạo ra được nước ion kiềm giàu hydro, nước axit mạnh để diệt khuẩn và nước kiềm mạnh để rửa rau.

Nhằm giúp người tiêu dùng chọn được dòng máy phù hợp với nhu cầu, Trung tâm chuyên gia lọc nước thực hiện chuyên đề phân tích này.

Đề tài So sánh các dòng máy lọc nước điện giải ion kiềm (máy lọc nước kangen) tạo ra được nước ion kiềm giàu hydro, nước axit mạnh nước kiềm mạnh tại thị trường Việt Nam
Người thực hiện Chuyên gia Antony

  • Chuyên Nghiên cứu và Phân tích cao cấp
  • Hội viên WQA
  • Thạc sĩ Môi trường học
Đối tượng nghiên cứu Các dòng máy lọc nước kangen của công ty Impart International:

  • MX-99 (Excel-FX)
  • MX-77 (Excel-JX)
  • MX-55 (Excel-SX)
  • MX-33 (Excel-EX)

Các dòng máy lọc nước kangen của công ty Enagic:

  • LeveLuk K8
  • LeveLuk SD501
  • LeveLuk SD501 Platinum
  • LeveLuk Super501
  • LeveLuk JRII
Phương pháp thực hiện – Thông tin số liệu, chỉ tiêu chất lượng chính thức từ nhà sản xuất
– Đo lường hiệu năng thực tế
Thời gian thực hiện 01 – 20/5/2020
Địa điểm thực hiện  TP.HCM – Vietnam

1. So sánh máy lọc nước kangen MX-99 (Excel-FX) và máy lọc nước kangen LeveLuk K8

1.1. So sánh tổng quan MX-99 (Excel-FX) và LeveLuk K8

So sánh tổng quan về thông số kỹ thuật theo nhà sản xuất công bố của 2 dòng sản phẩm MX-99 (Excel-FX) của Impart International và LeveLuk K8 của Enagic. Đây là 2 model mới nhất và mạnh mẽ nhất, dùng cho gia đình của 2 nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam.

Lưu ý: Ý nghĩa màu sắc của các thông số

  • Màu xanh lá cây: thông số thể hiện sự vượt trội hơn
  • Màu đỏ: thông số thể hiện khả năng hạn chế hơn.
CHI PHÍ ĐẦU TƯ MX-99 (Excel-FX)
79,000,000 VNĐ
LeveLuk K8
139,000,000 VNĐ
NHÀ SẢN XUẤT Impart Enagic
CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĐẦU RA
Độ rộng dải pH (Không dùng hóa chất) 2.4 – 11.6 6.0 – 9.5
Dùng hóa chất (Tăng độ rộng dải pH) Không
Nước axit mạnh pH2.5
Nước kiềm mạnhpH11.5
Độ chống oxi hóa ORP âm (mV) -850 -850
Nồng độ Hydro hòa tan (ppb) 800 800
Số loại nước tạo ra 8 7
Tốc độ tạo nước uống tối đa (lít/phút) 5.0 lít/phút 3.5 lít/phút
Tốc độ tạo nước kiềm mạnh rửa rau (lít/phút) 3.0 – 3.9 lít/phút 1.3 – 1.5 lít/phút
BỘ PHẬN ĐIỆN GIẢI
Số lượng tấm điện cực 5 8
Kết cấu điện cực nguyên khối nguyên khối
Diện tích từng điện cực (cm2) ~150 ~101
Chất liệu Titan phủ platinum:
100% nguyên chất

Titan phủ platinum:
99.97% nguyên chất

Thời gian điện giải liên tục (phút) ~40 ~30
Chất tăng cường điện giải tạo nước axit mạnh và nước kiềm mạnh Muối ăn tự nhiên (NaCl) Dung dịch hóa chất
BỘ PHẬN LỌC NƯỚC
Số tầng lọc 6 3
Vật liệu chính Đá khoáng thiên nhiên (Maifan, Gaia, Tourmaline…)
Than hoạt tính
Canxi Sulfite
Than hoạt tính
Tuổi thọ
12,000 lít (
12 tháng)

6,000 lít
(
3 – 6 tháng)
Các chất độc hại bị loại bỏ 13 chất theo chuẩn JIS
6 chất theo chuẩn JWPA
1 chất
MÀN HÌNH HIỂN THỊ
Màn hình LCD 3 màu LCD Đa sắc
Kích thước 3 inches 4 inches
Thông số hiển thị 4 thông số

  • Độ pH
  • Độ ORP
  • Tốc độ dòng chảy
  • Tuổi thọ lõi lọc
1 thông số
(Độ pH)
Cơ chế hiển thị Real-time Mặc định
CHẾ ĐỘ VỆ SINH
Vệ sinh tự động (~30 giây) Vệ sinh sâu triệt để Tạm thời
Vệ sinh thủ công Không – Vệ sinh sâu triệt để
– E-Cleaning 3 – 5 giờ hằng tuần
– Deep cleaning 1 giờ
– Hằng năm
THIẾT KẾ
Trọng lượng (kg) 3.2 5
Kích thước (mm) rộng 250 x cao 309 x sâu 133.6 rộng 280 x cao 345 x sâu 147
Bộ điều khiển Nút bấm cơ học to rõ Cảm ứng
Ngôn ngữ Tiếng Anh 8 ngôn ngữ
Chức năng tạo nước axit mạnh và kiềm mạnh Ống đựng muối rời, có chip thông minh, đảm bảo an toàn cho trẻ em và người già. Bình dung dịch hóa chất tăng cường điện giải gắn trực tiếp, trẻ em và người già có thể uống nhầm nước axit mạnh.
ĐIỆN NĂNG
Nguồn điện Điện áp theo quốc gia

  • 220 – 240V
  • 50-60Hz
Đa điện áp

  • 100 – 240V
  • 50-60Hz
Công suất 200W (Chế độ chờ 0.7W) 230W (Chế độ chờ 0.7W)
BẢO HÀNH – XUẤT XỨ
Thời gian bảo hành 5 năm (toàn bộ máy) 5 năm (toàn bộ máy)
Sản xuất và lắp ráp Nhà máy Impart International (Osaka, Nhật Bản) Nhà máy Enagic (Osaka, Nhật Bản)
Đơn vị phân phối Impart International (Nhật Bản) Enagic (Thái Lan)
CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ Y TẾ
Chứng nhận SẢN PHẨM là thiết bị y tế tại Nhật Bản JET – Số: 219AKBZX00147000 Không có
Chứng nhận NHÀ SẢN XUẤT thiết bị y tế tại Nhật Bản 27BZ006081 27BZ006010

1.2. Phân tích sự khác biệt giữa MX-99 (Excel-FX) và LeveLuk K8

  • A-Yếu tố làm nên tấm điện cực chất lượng: số lượng, kết cấu, diện tích, chất liệu?

Tấm điện cực chính là trái tim của máy lọc nước kangen, chiếm hơn 80% công năng của máy và ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng nước tạo ra. Máy lọc nước kangen MX-99 và LeveLuk K8 đều có cùng kết cấu điện cực là nguyên khối, theo chuẩn Nhật Bản.

Hầu hết người tiêu dùng Việt vẫn nghĩ rằng số lượng tấm điện cực càng nhiều càng tốt. Điều này là đúng nhưng chưa đủ. Số lượng điện cực càng nhiều càng tốt chỉ đúng với nếu so sánh trong cùng một thương hiệu.

 SẢN PHẨM Số điện cực (Tạo nước uống) Độ ORP
ENAGIC
LeveLuk K8 8 -850
LeveLuk SD501

LeveLuk SD501 Platinum

7 -800
LeveLuk Super501 (7 tấm tạo nước kiềm mạnh và axit mạnh, 5 tấm tạo nước uống) 5 -800
LeveLuk JRII 3 -450
IMPART INTERNATIONAL
MX-99 (Excel-FX)
MX-77 (Excel-JX)
5 -850
MX-55 (Excel-SX
MX-33 (Excel-EX)
3 -600

Độ ORP máy lọc nước kangen của thương hiệu Impart và Enagic

Hai yếu tố cuối cùng cũng rất quan trọng đối với tấm điện cực đó chính là diện tíchchất liệu.

Tổ hợp điện cực của máy lọc nước ion kiềm Impart mx-99 (Excel-FX) gồm 5 tấm với tổng diện tích bề mặt tiếp xúc lên đến khoảng 750 cm2, nghĩa là diện tích mỗi tấm điện cực khoảng 150cm2. Với kích thước điện cực lớn hàng đầu trong ngành, điện cực của Impart rất mạnh mẽ tạo nên những giá trị vượt trội, làm tăng lượng Hydro trong nước và làm tăng độ rộng của dải pH mà không cần dùng hóa chất.

5 tấm điện cực của máy MX-99 (Impart) vượt trội hơn 8 tấm điện cực của máy LeveLuk K8

Mặc dù máy lọc nước kangen LeveLuk K8 của Enagic sử dụng đến 8 điện cực, nhiều hơn MX-99 đến 3 tấm, nhưng 2 máy tạo ra nước uống ion kiềm có độ ORP bằng nhau (-850mV), nồng độ Hydro hòa tan bằng nhau (800ppb). Diện tích của tấm điện cực của máy LeveLuk K8 khoảng 101 cm2.

Nhiều tấm điện cực hơn cũng không thể giúp máy của Enagic có thể tạo ra nước ion kiềm có dải pH rộng hơn nếu không sử dụng hóa chất.

 SẢN PHẨM Số điện cực Dải pH (không dùng hóa chất)
ENAGIC
LeveLuk K8 8 6.0 – 9.5
LeveLuk SD501
LeveLuk SD501 Platinum
7 6.0 – 9.5
LeveLuk JRII 3 6.0 – 9.5
IMPART INTERNATIONAL
MX-99 (Excel-FX) 5 2.4 – 11.6
MX-55 (Excel-SX)
MX-33 (Excel-EX)
3 5.5 – 9.85

Độ rộng dải pH máy lọc nước kangen của thương hiệu Impart và Enagic khi không dùng hóa chất tăng cường điện giải

Khi sử dụng hóa chất tăng cường điện giải (điện phân), máy kangen LeveLuk K8 với 8 điện cực của Enagic có thể tạo ra nước kiềm mạnh ở mức pH 11.5nước axit mạnh ở mức pH 2.5. Không cần dùng đến hóa chất, máy MX-99 chỉ với 5 tấm điện cực có thể tạo ra nước kiềm mạnh ở mức pH 11.6 nước axit mạnh ở mức pH 2.4.

Tấm điện cực mạnh cũng sẽ giúp máy có tốc độ điện giải nước nhanh hơn. Máy MX-99 có thể tạo nước uống với tốc độ tối đa lên đến 5 lít/phút. Còn máy LeveLuk K8 thì tạo nước uống với tốc độ tối đa 3.5 lít/phút, chỉ bằng khoảng 70% so với máy MX-99.

Cuối cùng, chất liệu điện cực của 2 máy cũng có sự tương đồng nhau, Titan phủ Platinum, chỉ có một chút khác biệt nhỏ về độ nguyên chất. Điện cực của máy LeveLuk K8 đạt độ nguyên chất 99.97%, còn điện cực của máy MX-99 đạt độ nguyên chất 100%. Impart vốn có tiền thân là công ty chuyển sản xuất và thu mua bạch kim nên phần sản xuất điện cực sẽ có phần nhỉnh hơn các công ty khác.

Nhận xét: 5 tấm điện cực của máy MX-99 (Excel-FX) của Impart được gia công tốt hơn, to hơn, có độ nguyên chất cao hơn và có hiệu suất tốt hơn 8 tấm điện cực của máy LeveLuk K8.

  • B-Số lượng điện cực tối ưu nhất là bao nhiêu?

Theo Impart International, số lượng điện cực 5 tấm là tối ưu đối với nhu cầu dùng cho hộ gia đình. Việc tăng số lượng điện cực lên 7 tấm không làm tăng chất lượng nước uống, mà sẽ làm tốn thêm nguyên liệu làm điện cực (titan và bạch kim), dẫn đến tăng giá thành sản xuất.

Theo Enagic công bố máy lọc nước điện giải Kangen LeveLuk SD501 (7 tấm điện cực tạo nước uống) và máy LeveLuk Super501 (5 tấm điện cực tạo nước uống) thì đều có cùng giá trị ORP cao nhất là -800mV. Điều này chứng tỏ khi tăng thêm 2 tấm điện cực thì chất lượng nước ion kiềm cũng không thay đổi.

Máy lọc nước Kangen LeveLuk K8 có 8 điện cực tạo nước uống thì mới đạt giá trị độ ORP -850mV. Nghĩa là phải tăng thêm 3 tấm điện cực so với máy LeveLuk Super 501 thì độ ORP âm mới tăng thêm 6.25%. Trong khi đó chi phí nguyên liệu làm điện cực phải tăng lên 60%.

Nhận xét: Nếu bạn hướng đến một sản phẩm với mức giá hợp lý thì 5 tấm điện cực là con số tối ưu nhất để cho ra loại nước vừa đủ tốt.

  • C-Số lượng điện cực phải là chẵn hay lẻ?

99% các máy ion kiềm trên thế giới có số điện cực tạo nước uống đều phải là số lẻ (3 tấm, 5 tấm, 7 tấm, 9 tấm, 11 tấm…). Cấu tạo buồng điện phân gồm các tấm điẹn cực âm và dương xếp xen kẽ nhau. Khi tăng số lượng điện cực lên thì bắt buộc phải tăng ít nhất một cặp âm – dương, nghĩa là tăng ít nhất 2 điện cực.

Chỉ duy nhất trên thị trường, máy LeveLuk K8 có 8 tấm điện cực là điều gây khó hiểu trong giới công nghệ điện giải.

Công nghệ điện giải Nhật Bản chính thống, số lượng điện cực trong buồng điện giải luôn là số lẻ và các tấtm điện cực xếp xen kẽ nhau âm - dương

Công nghệ điện giải Nhật Bản chính thống, số lượng điện cực trong buồng điện giải luôn là số lẻ và các tấm điện cực xếp xen kẽ nhau âm – dương

Nhận xét: Người tiêu dùng cần nghiên cứu kỹ công nghệ điện giải Nhật Bản để chọn cho mình sản phẩm đúng chuẩn.

  • D-Máy nào tạo nước kiềm mạnh để rửa rau tốt hơn?

Nói đến việc tạo nước kiềm mạnh để rửa rau và nước axit mạnh diệt khuẩn, thì 2 công ty Impart và Enagic hiện đang dẫn đầu thị trường thế giới, vì lượng nước sảnh xuất ra luôn nhiều và chất lượng khác biệt rõ rệt.

Máy lọc nước kangen K8 của Enagic sử dụng dung dịch tăng cường điện phân để tạo nước kiềm mạnh pH 11.5 và nước axit mạnh pH 2.5. Mỗi lần sử dụng một chai dung dịch hóa chất tăng cường điện phân trị giá 200,000 VNĐ có thể tạo ra được 15 lit nước rửa rau, với tốc độ 1.5 lit/phút.

Máy lọc nước kangen MX-99 (Excel-FX) của Impart sử dụng công nghệ điện giải độc quyền, chỉ cần dùng muối ăn (NaCl) để tạo ra nước kiềm mạnh pH 11.6 và nước axit mạnh pH 2.4. Và đây cũng là 2 giá trị mạnh nhất ngành, vì vậy người dùng thường gọi là nước siêu kiềm pH 11.6nước siêu axit pH 2.4. Chỉ cần tốn khoảng 15 gram muối ăn là có thể tạo ra 30 lít nước rửa rau, với tốc độ 3.0 – 3.9 lít/phút.

Công nghệ điện giải độc quyền tạo nước siêu kiềm và siêu axit chỉ dùng muối ăn

Nhận xét: Máy lọc nước kangen MX-99 tạo ra nước kiềm mạnh và nước axtit mạnh nhiều hơn, mạnh hơn, tốc độ tạo nước nhanh hơn, tiết kiệm hơn và an toàn hơn so với máy LeveLuk K8.

  • E- Máy nào tiết kiệm chi phí hơn?

Máy lọc nước kangen LeveLuk K8 của Enagic có giá bán 139,000,000 vnđ, đắt gần gấp đôi so với máy lọc nước kangen MX-99 của Impart (79,000,000 vnđ).

Chi phí phụ kiện và dịch vụ cho máy K8 cũng cao hơn so với máy MX-99, xét trong điều kiện hộ gia đình 5 người trong 12 tháng.

Phụ kiện – Dịch vụ Số lượng Chi phí (vnđ)
Lõi lọc tinh 2 lõi lọc tinh 6,000 lít 8,000,000
Dung dịch hóa chất tăng cường điện phân 36 bình 7,200,000
Bột vệ sinh E-Cleaning 96 gói (48 lần vệ sinh) 5,760,000
Dịch vụ Deep Cleaning 1 lần/năm 700,000
Tổng cộng 21,660,000

Bảng giá phụ kiện và dịch vụ khi dùng máy LeveLuk K8 trong 12 tháng

Nếu bạn không có khả năng tự vệ sinh E-Cleaning máy LeveLuk K8 hằng tuần thì phải thuê dịch vụ vệ sinh thì chi phí dịch vụ sẽ phát sinh hằng năm có thể lên đến hơn 14,000,000vnđ.

Phụ kiện – Dịch vụ Số lượng Chi phí (vnđ)
Lõi lọc tinh 1 lõi lọc tinh 12,000 lit 3,500,000
Muối ăn 500 gram 5,000
Vệ sinh sâu máy Vệ sinh tự động, không tốn phí 0
Tổng cộng 3,505,000

Bảng giá phụ kiện và dịch vụ khi dùng máy MX-99 trong 12 tháng

Không chỉ tốn kém nhiều chi phí, vệ sinh thủ công máy LeveLuk K8 rất mất thời gian, một lần E-Cleaning hằng tuần mất khoảng 3-5 tiếng. Trung bình mỗi năm bạn phải dành ra ít nhất 144 giờ để vệ sinh máy.

Máy MX-99 sử dụng công nghệ vệ sinh sâu triệt để tự động, vì vậy không cần tốn thời gian và phí để vệ sinh máy, mà còn an toàn cho người dùng hơn.

Nhận xét: Máy lọc nước kangen MX-99 có chi phí phụ kiện và dịch vụ rẻ hơn gấp 6.2 lần, không tốn thời gian vệ sinh và an toàn cho người sử dụng hơn là máy LeveLuk K8.

2. So sánh các dòng máy lọc nước kangen của Enagic: LeveLuk K8, LeveLuk SD501, LeveLuk SD501 Platinum, LeveLuk Super501, LeveLuk JRII

Các model LeveLuk SD501, LeveLuk SD501 Platinum, LeveLuk Super501, LeveLuk JRII đều có chất lượng nước uống kém hơn so với máy LeveLuk K8.

Trong các dòng máy dùng cho gia đình của Enagic thì model LeveLuk K8 (8 tấm điện cực) là đắt nhất 139,000,000đ, các model khác có giá rẻ hơn: LeveLuk SD501 Platinum (7 tấm) giá 118,000,000đ, LeveLuk SD501 (7 tấm) giá 106,000,000đ và LeveLuk JRII (3 tấm) giá 64,000,000đ.

Model máy đắt nhất của Enagic là LeveLuk Super501 là một dạng máy bán công nghiệp dùng cho trường học, công ty, nhà hàng, gia đình lớn… Máy có công suất mạnh nhất. Máy có giá niêm yết là 155,000,000đ và chỉ được bảo hành 3 năm.

Các sản phẩm máy Kangen

LeveLuk Super501

LeveLuk SD501/Platinum 

LeveLuk JRII
LOẠI HÌNH SỬ DỤNG
Máy bán công nghiệp dùng cho trường học, công ty, nhà hàng
Máy dùng cho gia đình Máy dùng cho gia đình
ĐIỆN CỰC
12 tấm (5 tấm tạo nước uống; 7 tấm tạo nước kiềm – axit mạnh)
7 tấm 3 tấm
DẢI PH (SỬ DỤNG HÓA CHẤT): 2.5 – 11.5
2.5 – 11.5

2.5 – 11.5
DẢI PH (KHÔNG DÙNG HÓA CHẤT): 6.0 – 9.5
6.0 – 9.5

6.0 – 9.5
ĐỘ ORP ÂM: -800 mV -800 mV -450 mV
NỒNG ĐỘ HYDRO HÒA TAN: 750ppb 750ppb 400ppb
TỐC ĐỘ NƯỚC UỐNG: 5 lít/phút 3.5 lít/phút 2.5 lít/phút
TỐC ĐỘ NƯỚC RỬA RAU: 1.5 lít/phút 1.5 lít/phút 1.0 lít/phút
TRỌNG LƯỢNG: 10.2 kg 6.3 kg 6.3 kg
KÍCH THƯỚC: Cao 383 x Rộng 352 x Sâu 250 (mm) Cao 338 x Rộng 264 x Sâu 171 (mm) Cao 338 x Rộng 264 x Sâu 171 (mm)
BỘ ĐIỀU KHIỂN: Nút bấm cơ học Nút bấm cơ học Nút bấm cơ học
BẢO HÀNH: 3 năm 5 năm 3 năm

Một số địa điểm bán máy lọc nước kangen Enagic uy tín, có đầy đủ model máy LeveLuk K8, LeveLuk SD501, LeveLuk SD501 Platinum, LeveLuk Super501, LeveLuk JRII, máy tắm Anespa DX, và có đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, phụ kiện đa dạng:

  • 3. So sánh các dòng máy lọc nước kangen của Impart: MX-99 (Excel-FX), MX-77 (Excel-JX), MX-55 (Excel-SX), MX-33 (Excel-EX)

    2 dòng máy lọc nước kangen MX-99 (Excel-FX) và MX-77 (Excel-JX) có chất lượng nước uống tốt nhất, tốc độ tạo nước nhanh nhất trong các máy dùng cho gia đình của Impart International, 2 máy đều có 5 điện cực.

    Trong các dòng máy của Impart thì máy MX-99 là máy duy nhất có chức năng dùng muối ăn để tăng cường điện phân, vì vậy độ rộng của dải pH cũng lớn nhất 2.4 – 11.6, và tạo ra được nhiều loại nước nhất 8 loại. Giá của dòng máy MX-99 cũng đắt nhất 79,000,000đ

     Máy Impart

    MX-77 MX-55 MX-33
    LOẠI HÌNH SỬ DỤNG
    Máy dùng cho gia đình
    Máy dùng cho gia đình Máy dùng cho gia đình
    ĐIỆN CỰC: 5 tấm 3 tấm 3 tấm
    DẢI PH (KHÔNG DÙNG HÓA CHẤT): 3.510.5 5.5 – 9.5 2.5 – 9.5
    SỐ LOẠI NƯỚC: 7 5 5
    ĐỘ ORP ÂM: -850 mV -600 mV -600 mV
    NỒNG ĐỘ HYDRO HÒA TAN: 800ppb 550ppb 550ppb
    TỐC ĐỘ NƯỚC UỐNG: 5 lít/phút 3.5 lít/phút 3.5 lít/phút
    TỐC ĐỘ NƯỚC RỬA RAU: 2 lít/phút
    TRỌNG LƯỢNG: 3.2 kg 3.2 kg 4.2 kg
    KÍCH THƯỚC: rộng 250 x cao 309 x sâu 133.6 (mm) rộng 250 x cao 309 x sâu 133.6 (mm) rộng 250 x cao 309 x sâu 133.6 (mm)
    MÀNH HÌNH LCD: 3.0 inches 3.0 inches 1.0 inches
    BẢO HÀNH: 5 năm 5 năm 5 năm


    Một số địa điểm bán máy lọc nước kangen Impart uy tín, có đầy đủ model máy MX-99 (Excel-FX), MX-77 (Excel-JX), MX-55 (Excel-SX), MX-33 (Excel-EX) và có đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, phụ kiện đa dạng:

  • Bạn có thể tham khảo thêm so sánh 2 mẫu cũ hơn của 2 thương hiệu này là so sánh giữa Excel IE-900 và Leveluk sd501 từ trang so sánh của Mỹ:
  • https://www.microwaterman.com/Microwater/IE-900_Microwater_Ionizer.htm
TRUY TÌM MÁY LỌC NƯỚC KANGEN TỐT NHẤT IMPART hay ENAGIC ?
1.5 (30.69%) 116 votes

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.